药方
(藥方)đơn thuốc
Ví dụ câu thực tế
老国医经过望闻问切四诊合参,为这位久病体虚的患者开具了一剂标本兼治的传统中药调理药方。
lǎo guó yī jīng guò wàng wén wèn qiè sì zhěn hé cān, wèi zhè wèi jiǔ bìng tǐ xū de huàn zhě kāi jù le yī jì biāo běn jiān zhì de chuán tǒng zhōng yào tiáo lǐ yào fāng.
Vị bác sĩ già Trung Quốc đã kê một liều thuốc đông y cho bệnh nhân này bị bệnh đã lâu, thể chất yếu ớt thông qua bốn phương pháp chẩn bệnh là khám, nghe, hỏi, cắt và nhân sâm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.