荧光
(熒光)huỳnh quang
Ví dụ câu thực tế
深夜在无路灯照明的乡间公路夜跑时,跑者必须穿戴带有高反光度荧光材质的安全背心。
shēn yè zài wú lù dēng zhào míng de xiāng jiān gōng lù yè pǎo shí, pǎo zhě bì xū chuān dài dài yǒu gāo fǎn guāng dù yíng guāng cái zhì dì ān quán bèi xīn.
Khi chạy vào đêm khuya trên những con đường quê không có đèn đường, người chạy phải mặc áo bảo hộ làm bằng chất liệu huỳnh quang có độ phản chiếu cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.