荣获
(榮獲)giành được vinh dự
Ví dụ câu thực tế
该高校国家重点实验室科研攻关团队凭借在深空极端探测轨道力学算法上的里程碑突破,荣获本年度国家自然科学奖一等奖。
gāi gāo xiào guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì kē yán gōng guān tuán duì píng jiè zài shēn kōng jí duān tàn cè guǐ dào lì xué suàn fǎ shàng de lǐ chéng bēi tū pò, róng huò běn nián dù guó jiā zì rán kē xué jiǎng yì děng jiǎng.
Nhóm nghiên cứu khoa học của Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia của trường đại học đã giành giải nhất Giải thưởng khoa học tự nhiên quốc gia năm nay nhờ bước đột phá quan trọng trong thuật toán cơ học quỹ đạo để khám phá không gian cực sâu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.