荣幸

(榮幸)róng xìng
Âm Hán Việt:VINH HẠNH

được vinh dự

Ví dụ câu thực tế

能够代表全体获奖青年科技工作者在此发言,我感到无比荣幸。

néng gòu dài biǎo quán tǐ huò jiǎng qīng nián kē jì gōng zuò zhě zài cǐ fā yán, wǒ gǎn dào wú bǐ róng xìng.

Tôi cảm thấy vô cùng vinh dự khi được phát biểu tại đây thay mặt cho tất cả các nhân viên khoa học và công nghệ trẻ từng đoạt giải thưởng.

这种特色风格在同类产品中显得十分荣幸,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn róng xìng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vinh dự, được người tiêu dùng ưa thích.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.