荡漾

(盪漾)dàng yàng
Âm Hán Việt:ĐÃNG DẠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dàng yàng

gợn sóng

#2dàng yàng

gợn sóng / lăn tăn

Ví dụ câu thực tế

微风拂过清澈碧绿的湖面,水面上荡漾起一圈圈美丽的波纹。

wēi fēng fú guò qīng chè bì lǜ de hú miàn, shuǐ miàn shàng dàng yàng qǐ yī quān quān měi lì de bō wén.

Gió thổi qua mặt hồ trong xanh, gợn sóng lăn tăn trên mặt nước tuyệt đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.