草案
dự thảo (của kế hoạch, luật, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
有关部门将严格依照相关法律法规对草案进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì cǎo àn jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý dự thảo theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
全国人大常委会法工委正在广泛征求社会各界对这部法律草案的修改建议。
quán guó rén dà cháng wěi huì fǎ gōng wěi zhèng zài guǎng fàn zhēng qiú shè huì gè jiè duì zhè bù fǎ lǜ cǎo àn de xiū gǎi jiàn yì.
Ủy ban Pháp luật của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đang lấy ý kiến từ mọi tầng lớp xã hội để sửa đổi dự thảo luật này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.