草坪
bãi cỏ
Ví dụ câu thực tế
初夏明媚的周末,很多市民带着家人在城市湿地公园平整的草坪上野餐小憩。
chū xià míng mèi de zhōu mò, hěn duō shì mín dài zhe jiā rén zài chéng shì shī dì gōng yuán píng zhěng de cǎo píng shàng yě cān xiǎo qì.
Vào một ngày cuối tuần nắng nóng đầu hè, nhiều người dân đã đưa gia đình đi dã ngoại, nghỉ ngơi trên bãi cỏ bằng phẳng của công viên đất ngập nước đô thị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.