荆棘

(荊棘)jīng jí
Âm Hán Việt:KINH CỨC

gai; cây gai

Ví dụ câu thực tế

在开创民族独立与人民解放事业的漫长道路上,无数先烈斩断千难万险的满地荆棘勇毅前行。

zài kāi chuàng mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng shì yè de màn cháng dào lù shàng, wú shù xiān liè zhǎn duàn qiān nán wàn xiǎn de mǎn dì jīng jí yǒng yì qián xíng.

Trên chặng đường dài tiên phong sự nghiệp độc lập dân tộc, giải phóng dân tộc, vô số liệt sĩ đã vượt qua mọi khó khăn, nguy hiểm, dũng cảm tiến về phía trước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

荆棘 [jīng jí] (KINH CỨC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu