茶馆儿
(茶館兒)quán trà
Ví dụ câu thực tế
几位退休的老街坊每天午后都会相约在老茶馆儿里喝茶聊天,叙叙旧事。
jǐ wèi tuì xiū de lǎo jiē fāng měi tiān wǔ hòu dū huì xiāng yuē zài lǎo chá guǎn ér lǐ hē chá liáo tiān, xù xù jiù shì.
Mấy người hàng xóm già về hưu chiều nào cũng gặp nhau uống trà trò chuyện trong quán trà xưa và ôn lại chuyện xưa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.