茶几
bàn nhỏ / bàn cà phê / bàn trà (loại bàn trang trí có khay đựng trà)
Ví dụ câu thực tế
客厅的茶几上插着一束洁白的百合,满屋都弥漫着淡淡的清香。
kè tīng de chá jī shàng chā zhe yī shù jié bái de bǎi hé, mǎn wū dōu mí màn zhe dàn dàn de qīng xiāng.
Trên bàn cà phê trong phòng khách có một bó hoa huệ trắng, trong phòng tràn ngập hương thơm nhẹ nhàng.
活泼好动的小孙子在客厅大理石地面上奔跑打闹时不慎摔倒,小额头轻轻磕在了实木茶几的包边拐角上。
huó pō hào dòng de xiǎo sūn zi zài kè tīng dà lǐ shí dì miàn shàng bēn pǎo dǎ nào shí bù shèn shuāi dǎo, xiǎo é tóu qīng qīng kē zài le shí mù chá jī de bāo biān guǎi jiǎo shàng.
Cậu cháu trai hiếu động vô tình bị ngã khi đang chạy chơi trên sàn đá cẩm thạch của phòng khách, trán đập nhẹ vào góc bàn cà phê bằng gỗ nguyên khối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.