茫然
bối rối; lúng túng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分茫然,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng rán, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mông lung, được người tiêu dùng ưa thích.
突然来到这个完全陌生的异国城市,他一时间感到有些不知所措和茫然。
tū rán lái dào zhè ge wán quán mò shēng de yì guó chéng shì, tā yī shí jiān gǎn dào yǒu xiē bù zhī suǒ cuò hé máng rán.
Đột nhiên đặt chân đến thành phố hoàn toàn xa lạ này, anh cảm thấy hơi choáng ngợp và bối rối trong giây lát.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.