茂盛
sum suê; tươi tốt
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分茂盛,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mào shèng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tươi tốt, được người tiêu dùng ưa thích.
雨季过后,花园里的草木吸足了水分,生长得十分茂盛。
yǔ jì guò hòu, huā yuán lǐ de cǎo mù xī zú le shuǐ fèn, shēng zhǎng dé shí fēn mào shèng.
Sau mùa mưa, cây cỏ trong vườn hút đủ nước và phát triển rất um tùm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.