英镑

(英鎊)Yīng bàng
Âm Hán Việt:ANH BẢNG

bảng Anh, GBP

Ví dụ câu thực tế

受国际外汇市场剧烈波动和通胀加剧的影响,英镑对美元即期汇率一度跌至数月来的历史低点。

shòu guó jì wài huì shì chǎng jù liè bō dòng hé tōng zhàng jiā jù de yǐng xiǎng, yīng bàng duì měi yuán jí qī huì lǜ yí dù diē zhì shù yuè lái de lì shǐ dī diǎn.

Bị ảnh hưởng bởi những biến động mạnh mẽ trên thị trường ngoại hối quốc tế và lạm phát gia tăng, tỷ giá giao ngay của đồng bảng Anh so với đồng đô la Mỹ từng giảm xuống mức thấp lịch sử trong vài tháng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

英镑 [Yīng bàng] (ANH BẢNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu