英明

yīng míng
Âm Hán Việt:ANH MINH

thông minh

Ví dụ câu thực tế

在领导的英明决策下,公司发展得很好。

zài lǐng dǎo de yīng míng jué cè xià, gōng sī fā zhǎn de hěn hǎo.

Dưới sự quyết sách sáng suốt của lãnh đạo, công ty phát triển rất tốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

英明 [yīng míng] (ANH MINH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu