英尺

yīng chǐ

foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m)

Ví dụ câu thực tế

这口井的深度预计约于三十英尺。

zhè kǒu jǐng de shēn dù yù jì yuē yú sān shí yīng chǐ.

Độ sâu của cái giếng này khoảng 30 thước Anh.

飞机在三万英尺高空平稳飞行,机舱内的乘务员正推着餐车为乘客提供热饮。

fēi jī zài sān wàn yīng chǐ gāo kōng píng wěn fēi xíng, jī cāng nèi de chéng wù yuán zhèng tuī zhe cān chē wèi chéng kè tí gōng rè yǐn.

Máy bay đang bay êm ả ở độ cao 30.000 feet, các tiếp viên trong cabin đang đẩy xe ăn để cung cấp đồ uống nóng cho hành khách.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

英尺 [yīng chǐ] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK