英国
(英國)Vương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2] / Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland / viết tắt của England 英格蘭|英格兰[Ying1 ge2 lan2]
Ví dụ câu thực tế
英国首相发表了电视讲话。
yīng guó shǒu xiàng fā biǎo le diàn shì jiǎng huà.
Thủ tướng Anh đã có bài phát biểu trên truyền hình.
英国是个岛国,与欧洲大陆相望。
yīng guó shì gè dǎo guó, yǔ ōu zhōu dà lù xiāng wàng.
Nước Anh là một quốc đảo, đối diện với đại lục châu Âu.
这个国家曾经是英国的殖民地。
zhè gè guó jiā céng jīng shì yīng guó de zhí mín dì.
Đất nước này từng là thuộc địa của Anh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Người Anh; Dân Anh
Kèn cor Anh
Tập đoàn Dầu khí Anh, BP
Tập đoàn Phát thanh Truyền hình Anh / BBC
Tổng công ty Phát thanh Anh / BBC
Tập đoàn Dầu khí Anh, BP
công ty viễn thông Anh / BT
Hội đồng Anh
Hội Khoa học Hoàng gia Anh
Viện Kỹ thuật và Công nghệ (IET)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.