英俊

yīng jùn
Âm Hán Việt:ANH TUẤN

đẹp trai

Ví dụ câu thực tế

这位青年话剧演员身材修长挺拔、容貌英俊,在台上很有舞台感染力。

zhè wèi qīng nián huà jù yǎn yuán shēn cái xiū cháng tǐng bá, róng mào yīng jùn, zài tái shàng hěn yǒu wǔ tái gǎn rǎn lì.

Nam diễn viên kịch trẻ này có dáng người mảnh khảnh, ngoại hình đẹp trai và có sức hút lớn trên sân khấu.

这种特色风格在同类产品中显得十分英俊,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yīng jùn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất điển trai, được người tiêu dùng ưa chuộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.