苦苦
một cách miệt mài / một cách kiên trì / vất vả / đau khổ
Ví dụ câu thực tế
他苦苦掀起对方再给自己一次机会。
tā kǔ kǔ xiān qǐ duì fāng zài gěi zì jǐ yī cì jī huì.
Anh ấy vất vả khuấy động đối phương để cho mình một cơ hội nữa.
无论罪犯怎样苦苦哀求,公正的法律都不会姑息这种严重的违法行为。
wú lùn zuì fàn zěn yàng kǔ kǔ āi qiú, gōng zhèng de fǎ lǜ dōu bú huì gū xī zhè zhǒng yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.
Cho dù tội phạm có biện hộ mạnh mẽ đến đâu, luật pháp công bằng sẽ không tha thứ cho những hành vi vi phạm nghiêm trọng như vậy.
唉,团队辛辛苦苦加班准备了两个月的竞标方案,最终还是没能中标。
āi, tuán duì xīn xīn kǔ kǔ jiā bān zhǔn bèi le liǎng gè yuè de jìng biāo fāng àn, zuì zhōng hái shì méi néng zhòng biāo.
Than ôi, nhóm đã làm việc cật lực suốt hai tháng để chuẩn bị kế hoạch đấu thầu nhưng cuối cùng lại không trúng thầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.