苏醒

(甦醒)sū xǐng
Âm Hán Việt:TÔ TỈNH

hồi sinh; tỉnh lại

Ví dụ câu thực tế

凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功苏醒了优异成绩。

píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng sū xǐng le yōu yì chéng jì.

Với kỹ năng chuyên nghiệp vững chắc và tư duy vững vàng, anh đã thành công lấy lại kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

冰封消融春雷乍响,漫山遍野枯木逢春绽放新绿,沉睡在冰雪严寒中一整个冬天的万物生灵正在大地回春中悄然苏醒。

bīng fēng xiāo róng chūn léi zhà xiǎng, màn shān biàn yě kū mù féng chūn zhàn fàng xīn lǜ, chén shuì zài bīng xuě yán hán zhōng yī zhěng gè dōng tiān de wàn wù shēng líng zhèng zài dà dì huí chūn zhōng qiǎo rán sū xǐng.

Băng đang tan, sấm mùa xuân vang lên, cây chết trên khắp núi non và cánh đồng đang nở rộ màu xanh mới vào mùa xuân, và mọi sinh vật ngủ yên trong băng tuyết suốt mùa đông đang lặng lẽ thức tỉnh trong sự trẻ hóa của trái đất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.