芯片
vi mạch
Ví dụ câu thực tế
我国科技研发团队集中优势力量加快技术攻关,在高性能人工智能算力芯片领域取得重大突破。
wǒ guó kē jì yán fā tuán duì jí zhōng yōu shì lì liàng jiā kuài jì shù gōng guān, zài gāo xìng néng rén gōng zhì néng suàn lì xīn piàn lǐng yù qǔ dé zhòng dà tū pò.
Đội ngũ R&D khoa học công nghệ nước tôi đã tập trung sức mạnh vượt trội để đẩy nhanh nghiên cứu công nghệ và đạt được những bước đột phá lớn trong lĩnh vực chip điện toán trí tuệ nhân tạo hiệu suất cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.