芭蕾舞
ba-lê (từ mượn)
Ví dụ câu thực tế
这位年轻的芭蕾舞新星凭借优雅自如的表现力力压群雄,在国际芭蕾舞邀请赛上独占鳌头、摘金夺魁。
zhè wèi nián qīng de bā lěi wǔ xīn xīng píng jiè yōu yǎ zì rú de biǎo xiàn lì lì yā qún xióng, zài guó jì bā lěi wǔ yāo qǐng sài shàng dú zhàn áo tóu, zhāi jīn duó kuí.
Ngôi sao ba lê trẻ tuổi này đã thống trị đám đông bằng biểu cảm thanh lịch và tự do, giành huy chương vàng tại Cuộc thi mời ba lê quốc tế.
芭蕾舞演员身着华丽优雅的演出服装,在舞台中央翩翩起舞。
bā lěi wǔ yǎn yuán shēn zhe huá lì yōu yǎ de yǎn chū fú zhuāng, zài wǔ tái zhōng yāng piān piān qǐ wǔ.
Các vũ công ba lê trong trang phục lộng lẫy và sang trọng, nhảy múa duyên dáng ở trung tâm sân khấu.
芭蕾舞演员只有经过常年坚持不懈的苦练基本功,才能在舞台上轻盈自如。
bā lěi wǔ yǎn yuán zhǐ yǒu jīng guò cháng nián jiān chí bù xiè de kǔ liàn jī běn gōng, cái néng zài wǔ tái shàng qīng yíng zì rú.
Các vũ công ba lê chỉ có thể nhẹ nhàng và thoải mái trên sân khấu sau nhiều năm không ngừng rèn luyện các kỹ năng cơ bản.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.