芝麻
mè
Ví dụ câu thực tế
热气腾腾的刚出炉烧饼表面撒满了金黄香脆的小颗粒白芝麻,咬上一口酥脆掉渣满口留香。
rè qì téng téng de gāng chū lú shāo bǐng biǎo miàn sā mǎn le jīn huáng xiāng cuì de xiǎo kē lì bái zhī má, yǎo shàng yī kǒu sū cuì diào zhā mǎn kǒu liú xiāng.
Bề mặt của những chiếc bánh quy nóng hổi vừa mới ra lò được rắc những hạt mè trắng nhỏ vàng giòn. Khi cắn một miếng thì giòn, bùi bùi, để lại hương thơm ngào ngạt trong miệng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.