节衣缩食
(節衣縮食)sống tiết kiệm
Ví dụ câu thực tế
为了支持孩子们完成大学学业,老两口节衣缩食,省吃俭用过日子。
wèi le zhī chí hái zi men wán chéng dà xué xué yè, lǎo liǎng kǒu jié yī suō shí, shěng chī jiǎn yòng guò rì zi.
Để nuôi con hoàn thành việc học đại học, hai vợ chồng già sống đạm bạc và đạm bạc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.