节假日

(節假日)jié jià rì
Âm Hán Việt:TIẾT GIẢ NHẬT

ngày nghỉ lễ, ngày lễ tết

Ví dụ câu thực tế

每到节假日,景区总是人山人海。

měi dào jié jià rì, jǐng qū zǒng shì rén shān rén hǎi.

Cứ mỗi dịp ngày nghỉ lễ, khu danh lam thắng cảnh luôn đông nghịt người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.