节俭
(節儉)tiết kiệm
Ví dụ câu thực tế
勤俭节约是中华民族的传统美德,任何时候都要坚持崇尚节俭。
qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé, rèn hé shí hòu dōu yào jiān chí chóng shàng jié jiǎn.
Cần cù và tiết kiệm là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa, chúng ta phải luôn tuân thủ chủ trương tiết kiệm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.