艳丽
(艷麗)tuyệt đẹp
Ví dụ câu thực tế
盛夏时节,公园人工湖里的睡莲盛开得五彩斑斓、艳丽夺目。
shèng xià shí jié, gōng yuán rén gōng hú lǐ de shuì lián shèng kāi dé wǔ cǎi bān lán, yàn lì duó mù.
Vào giữa mùa hè, hoa súng trong hồ nhân tạo của công viên nở rộ với màu sắc sặc sỡ và rực rỡ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.