艘
lượng từ cho tàu thuyền
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代艘研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sōu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu hạm hiện đại.
我国完全自主设计建造的首艘电磁弹射型国产航空母舰,在热烈的欢呼声中顺利下水。
wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de shǒu sōu diàn cí tán shè xíng guó chǎn háng kōng mǔ jiàn, zài rè liè de huān hū shēng zhōng shùn lì xià shuǐ.
Tàu sân bay có máy phóng điện từ sản xuất trong nước đầu tiên do nước ta thiết kế và chế tạo hoàn toàn độc lập đã hạ thủy thành công trong tiếng reo hò nồng nhiệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.