般

bān

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bān

loại / kiểu / hạng / cách / thức

#2bō

used in 般若[bo1 re3]

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

#3pán

xem 般樂|般乐[pan2 le4]

Ví dụ câu thực tế

快递一般在三个工作日内送达。

kuài dì yì bān zài sān gè gōng zuò rì nèi sòng dá.

Chuyển phát nhanh thông thường sẽ giao tới trong vòng ba ngày làm việc.

我一般晚上十点睡觉。

wǒ yì bān wǎn shàng shí diǎn shuì jiào.

Thông thường tôi hay ngủ lúc 10 giờ tối.

没错,我只是个一般老百姓。

méi cuò, wǒ zhǐ shì gè yì bān lǎo bǎi xìng.

Không sai, tôi chỉ là một người dân bình thường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.