航空母舰
(航空母艦)tàu sân bay (LT:艘[sou1]) / (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)
Ví dụ câu thực tế
我国完全自主设计建造的首艘电磁弹射型国产航空母舰,在热烈的欢呼声中顺利下水。
wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de shǒu sōu diàn cí tán shè xíng guó chǎn háng kōng mǔ jiàn, zài rè liè de huān hū shēng zhōng shùn lì xià shuǐ.
Tàu sân bay có máy phóng điện từ sản xuất trong nước đầu tiên do nước ta thiết kế và chế tạo hoàn toàn độc lập đã hạ thủy thành công trong tiếng reo hò nồng nhiệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.