舞蹈家
vũ công
Ví dụ câu thực tế
这位著名青年舞蹈家在舞台上用轻盈舒展的舞姿,深情演绎了一段感人肺腑的千年丝路传奇。
zhè wèi zhù míng qīng nián wǔ dǎo jiā zài wǔ tái shàng yòng qīng yíng shū zhǎn de wǔ zī, shēn qíng yǎn yì le yī duàn gǎn rén fèi fǔ de qiān nián sī lù chuán qí.
Cô vũ công trẻ nổi tiếng này đã sử dụng những tư thế múa nhẹ nhàng, uyển chuyển trên sân khấu để biểu diễn huyền thoại Con đường tơ lụa ngàn năm đầy cảm động và cảm động.
这位舞蹈家举手投足间散发着高贵典雅的优雅风韵。
zhè wèi wǔ dǎo jiā jǔ shǒu tóu zú jiān sàn fà zhe gāo guì diǎn yǎ de yōu yǎ fēng yùn.
Cô vũ công này toát lên vẻ sang trọng quý phái và thanh lịch trong từng động tác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.