舔
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真舔各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
可爱的小猫咪趴在主人脚边,温顺地用粉红色的舌头舔着主人的手背。
kě ài de xiǎo māo mī pā zài zhǔ rén jiǎo biān, wēn shùn dì yòng fěn hóng sè de shé tou tiǎn zhe zhǔ rén de shǒu bèi.
Chú mèo con dễ thương nằm dưới chân chủ, ngoan ngoãn liếm mu bàn tay chủ bằng chiếc lưỡi hồng hào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.