舒畅
(舒暢)vui vẻ; không lo lắng
Ví dụ câu thực tế
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的舒畅。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de shū chàng.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy cảm giác thoải mái khó tả.
初夏清晨漫步在绿树成荫、鸟语花香的湖畔湿地步道上,习习凉风拂面令人心旷神怡,倍感呼吸顺畅、身心舒畅。
chū xià qīng chén màn bù zài lǜ shù chéng yīn, niǎo yǔ huā xiāng de hú pàn shī dì bù dào shàng, xí xí liáng fēng fú miàn lìng rén xīn kuàng shén yí, bèi gǎn hū xī shùn chàng, shēn xīn shū chàng.
Những buổi sáng sớm hè, tản bộ dọc theo con đường đất ngập nước ven hồ rợp bóng cây xanh, tiếng chim hót và hoa thơm, những làn gió mát thổi vào mặt thật sảng khoái, khiến bạn cảm thấy dễ thở và cả thể chất lẫn tinh thần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.