至高无上

(至高無上)zhì gāo wú shàng

tối thượng / vô song / không gì sánh được

Ví dụ câu thực tế

古代皇帝拥有至高无上的权力。

gǔ dài huáng dì yōng yǒu zhì gāo wú shàng de quán lì.

Các hoàng đế thời cổ đại sở hữu quyền lực tối cao.

当国歌在奥运赛场上奏响那一刻,这位为国争光的年轻运动员感受到了至高无上的集体荣誉。

dāng guó gē zài ào yùn sài chǎng shàng zòu xiǎng nà yī kè, zhè wèi wèi guó zhēng guāng de nián qīng yùn dòng yuán gǎn shòu dào le zhì gāo wú shàng de jí tǐ róng yù.

Khi quốc ca được vang lên tại Thế vận hội Olympic, vận động viên trẻ người đã mang lại vinh quang cho đất nước mình này cảm thấy vinh dự tập thể tột cùng.

中华人民共和国宪法是我国的根本大法,具有至高无上的法律效力地位,任何法律法规均不得与宪法相抵触。

zhōng huá rén mín gòng hé guó xiàn fǎ shì wǒ guó de gēn běn dà fǎ, jù yǒu zhì gāo wú shàng de fǎ lǜ xiào lì dì wèi, rèn hé fǎ lǜ fǎ guī jūn bù dé yǔ xiàn fǎ xiàng dǐ chù.

Hiến pháp nước Cộng hòa nhân dân nước tôi là luật cơ bản của nước ta và có giá trị pháp lý cao nhất. Không có luật hoặc quy định nào có thể xung đột với Hiến pháp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.