至少
ít nhất, tối thiểu
Ví dụ câu thực tế
这座楼至少有100米高。
zhè zuò lóu zhì shǎo yǒu 100 mǐ gāo.
Tòa nhà này cao ít nhất 100 mét.
从这儿走到学校,至少要半个小时。
cóng zhè ér zǒu dào xué xiào, zhì shǎo yào bàn gè xiǎo shí.
Đi từ đây đến trường học tối thiểu cũng phải mất nửa tiếng đồng hồ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.