臭
Các tầng nghĩa / Phát âm
hôi, thối
khứu giác / ngửi thấy mùi hôi
Ví dụ câu thực tế
冰箱里的剩菜坏了,发出一股臭味。
bīng xiāng lǐ de shèng cài huài le, fā chū yī gǔ chòu wèi.
Thức ăn thừa trong tủ lạnh bị hỏng, bốc ra mùi hôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
mùi hôi; mùi thối
mùi hôi thối
bọ giường (Cimex lectularius) / ve
khét tiếng / không có tiếng tốt / rất tồi tệ (cướp)
bốc mùi
chửi mắng / nặng lời / LT:頓|顿[dun4]
ozon (O₃)
tầng ozon
thái độ phô trương thối tha / lên mặt và làm mất lòng người khác / ngạo mạn đáng ghét
thân xác phàm này
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.