自费

(自費)zì fèi
Âm Hán Việt:TỰ PHÍ

tự chi trả

Ví dụ câu thực tế

这位热爱乡村基础教育事业的退休特级教师自费出资数万元采购了上千套优质中外名著图书,送给偏远山区留守儿童之家充实书屋。

zhè wèi rè ài xiāng cūn jī chǔ jiào yù shì yè de tuì xiū tè jí jiào shī zì fèi chū zī shù wàn yuán cǎi gòu le shàng qiān tào yōu zhì zhōng wài míng zhù tú shū, sòng gěi piān yuǎn shān qū liú shǒu ér tóng zhī jiā chōng shí shū wū.

Giáo viên lớp đặc biệt đã nghỉ hưu yêu thích giáo dục cơ bản ở nông thôn này đã tự bỏ ra hàng chục nghìn nhân dân tệ để mua hàng nghìn bộ sách cổ điển Trung Quốc và nước ngoài chất lượng cao và tặng chúng cho những ngôi nhà dành cho trẻ em bị bỏ lại ở vùng núi xa xôi để làm phong phú thêm hiệu sách của họ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.