自行车
(自行車)xe đạp
Ví dụ câu thực tế
这是我新买的自行车。
zhè shì wǒ xīn mǎi de zì xíng chē.
Đây là chiếc xe đạp mới tôi mua.
我爸爸给弟弟买了一辆自行车。
wǒ bà bà gěi dì di mǎi le yī liàng zì xíng chē.
Bố tôi mua cho em trai một chiếc xe đạp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.