自称

(自稱)zì chēng
Âm Hán Việt:TỰ XƯNG

tự nhận là; tự gọi mình là

Ví dụ câu thực tế

这名在网络短视频平台上自称是某名牌大学终身教授的网红因涉嫌伪造学历文凭并兜售假冒伪劣保健品,被市场监管部门立案严惩。

zhè míng zài wǎng luò duǎn shì pín píng tái shàng zì chēng shì mǒu míng pái dà xué zhōng shēn jiào shòu de wǎng hóng yīn shè xián wěi zào xué lì wén píng bìng dōu shòu jiǎ mào wěi liè bǎo jiàn pǐn, bèi shì chǎng jiān guǎn bù mén lì àn yán chéng.

Người nổi tiếng trên mạng này tự nhận là giáo sư chính thức tại một trường đại học danh tiếng trên nền tảng video ngắn trực tuyến, đã bị cơ quan giám sát thị trường điều tra và trừng phạt nghiêm khắc vì cáo buộc giả mạo bằng cấp và bán các sản phẩm y tế giả, kém chất lượng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.