自由自在

zì yóu zì zài
Âm Hán Việt:TỰ DO TỰ TẠI

tự do và không bị ràng buộc

Ví dụ câu thực tế

初春暖阳照耀下,大批迁徙越冬归来的白天鹅展开宽大雪白的羽翼,在波平如镜的湿地水面上空自由自在地欢快盘旋起舞。

chū chūn nuǎn yáng zhào yào xià, dà pī qiān xǐ yuè dōng guī lái de bái tiān é zhǎn kāi kuān dà xuě bái de yǔ yì, zài bō píng rú jìng de shī dì shuǐ miàn shàng kōng zì yóu zì zài dì huān kuài pán xuán qǐ wǔ.

Dưới ánh nắng ấm áp của đầu xuân, hàng đàn thiên nga trắng trở về sau cuộc di cư và trải qua mùa đông sải đôi cánh rộng trắng như tuyết và nhảy múa tự do, vui vẻ trên mặt nước phẳng như gương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.