自然界

zì rán jiè
Âm Hán Việt:TỰ NHIÊN GIỚI

bản chất / thiên nhiên

Ví dụ câu thực tế

大自然是人类赖以生存发展的根基,全人类必须坚定树立尊重自然顺应自然保护自然的理念,严密遵循自然界自身的客观生态规律。

dà zì rán shì rén lèi lài yǐ shēng cún fā zhǎn de gēn jī, quán rén lèi bì xū jiān dìng shù lì zūn zhòng zì rán shùn yìng zì rán bǎo hù zì rán de lǐ niàn, yán mì zūn xún zì rán jiè zì shēn de kè guān shēng tài guī lǜ.

Thiên nhiên là nền tảng cho sự tồn tại và phát triển của con người. Toàn nhân loại phải xây dựng vững chắc quan niệm tôn trọng thiên nhiên, tuân thủ thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt các quy luật sinh thái khách quan của tự nhiên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.