自然灾害
(自然災害)thiên tai
Ví dụ câu thực tế
暴雨造成了严重的自然灾害。
bào yǔ zào chéng le yán zhòng de zì rán zāi hài.
Mưa bão đã gây ra thảm họa thiên tai nghiêm trọng.
面对这场罕见的自然灾害,全国人民同舟共济,共渡难关。
miàn duì zhè chǎng hǎn jiàn de zì rán zāi hài, quán guó rén mín tóng zhōu gòng jì, gòng dù nán guān.
Trước thảm họa thiên nhiên hiếm gặp này, người dân cả nước đã cùng nhau chung tay vượt qua khó khăn.
这场突发自然灾害引发了一连串次生安全隐患,救援抢险工作刻不容缓。
zhè chǎng tū fā zì rán zāi hài yǐn fā le yī lián chuàn cì shēng ān quán yǐn huàn, jiù yuán qiǎng xiǎn gōng zuò kè bù róng huǎn.
Thảm họa thiên nhiên bất ngờ này gây ra hàng loạt mối nguy hiểm thứ cấp về an toàn, công tác cứu hộ, cứu nạn trở nên cấp bách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.