自来水管
(自來水管)ống nước máy / ống dẫn nước / ống nước sinh hoạt
Ví dụ câu thực tế
工人们正在地下检修自来水管道。
gōng rén men zhèng zài dì xià jiǎn xiū zì lái shuǐ guǎn dào.
Các công nhân đang kiểm tra sửa chữa đường ống nước máy dưới lòng đất.
社区居委会和小区物业管理处在单元楼前张贴了关于自来水管道例行检修的便民告示。
shè qū jū wěi huì hé xiǎo qū wù yè guǎn lǐ chù zài dān yuán lóu qián zhāng tiē le guān yú zì lái shuǐ guǎn dào lì xíng jiǎn xiū de biàn mín gào shì.
Ủy ban khu phố và văn phòng quản lý tài sản của cộng đồng đã dán các thông báo thuận tiện về việc bảo trì định kỳ đường ống nước phía trước tòa nhà chung cư.
水暖工师傅用金属管卡卡子将自来水管牢牢固定在卫生间瓷砖墙壁上,防止管道晃动。
shuǐ nuǎn gōng shī fù yòng jīn shǔ guǎn kǎ qiǎ zi jiāng zì lái shuǐ guǎn láo láo gù dìng zài wèi shēng jiān cí zhuān qiáng bì shàng, fáng zhǐ guǎn dào huàng dòng.
Người thợ sửa ống nước đã dùng kẹp ống kim loại để cố định chắc chắn ống nước vào tường gạch phòng tắm để ống không bị rung lắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.