自强不息
(自強不息)không ngừng cố gắng tự cải thiện
Ví dụ câu thực tế
天行健君子以自强不息,地势坤君子以厚德载物,这种百折不挠自强不息的伟大奋斗精神激励着中华民族战胜一切风险挑战跨步向前。
tiān xíng jiàn jūn zǐ yǐ zì qiáng bù xī, dì shì kūn jūn zǐ yǐ hòu dé zài wù, zhè zhǒng bǎi zhé bù náo zì qiáng bù xī de wěi dà fèn dòu jīng shén jī lì zhe zhōng huá mín zú zhàn shèng yī qiè fēng xiǎn tiǎo zhàn kuà bù xiàng qián.
Quân tử mạnh trên trời thì không ngừng phấn đấu hoàn thiện bản thân, quân tử mạnh về địa hình là có đức. Tinh thần chiến đấu kiên trì, tự hoàn thiện cao độ này đã truyền cảm hứng cho dân tộc Trung Hoa vượt qua mọi nguy hiểm, thử thách và sải bước về phía trước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.