自发

(自發)zì fā
Âm Hán Việt:TỰ PHÁT

tự phát

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分自发,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zì fā, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tự phát, được người tiêu dùng ưa chuộng.

看到社区公共绿地杂草丛生,热心的邻居们自发组织起来开展除草美化活动。

kàn dào shè qū gōng gòng lǜ dì zá cǎo cóng shēng, rè xīn de lín jū men zì fā zǔ zhī qǐ lái kāi zhǎn chú cǎo měi huà huó dòng.

Nhận thấy không gian xanh công cộng trong cộng đồng mọc đầy cỏ dại, những người hàng xóm nhiệt tình đã tự phát tổ chức hoạt động làm cỏ và làm đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.