自助

zì zhù
Âm Hán Việt:TỰ TRỢ

tự mình dựa vào; tự phục vụ

Ví dụ câu thực tế

现代化综合高铁客运枢纽内设置了数十台智能自助售取票机,极大方便了广大旅客出行。

xiàn dài huà zōng hé gāo tiě kè yùn shū niǔ nèi shè zhì le shù shí tái zhì néng zì zhù shòu qǔ piào jī, jí dà fāng biàn le guǎng dà lǚ kè chū xíng.

Hàng chục máy bán vé tự phục vụ thông minh được lắp đặt trong trung tâm vận tải hành khách đường sắt cao tốc toàn diện hiện đại, tạo điều kiện thuận lợi đáng kể cho việc đi lại của hành khách.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.