自以为是
(自以為是)tự ý kiến
Ví dụ câu thực tế
取得了一点微小的成绩就自以为是、固步自封,迟早会被激烈的竞争所淘汰。
qǔ dé le yì diǎn wēi xiǎo de chéng jì jiù zì yǐ wéi shì, gù bù zì fēng, chí zǎo huì bèi jī liè de jìng zhēng suǒ táo tài.
Nếu bạn trở nên tự mãn và ngủ quên trên chiến thắng sau khi đạt được những thành tựu dù nhỏ, sớm hay muộn bạn cũng sẽ bị loại bởi sự cạnh tranh khốc liệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.