膨胀
(膨脹)sưng lên
Ví dụ câu thực tế
气球在阳光下暴晒后内部气体急剧膨胀,随时都有可能发生爆裂。
qì qiú zài yáng guāng xià pù shài hòu nèi bù qì tǐ jí jù péng zhàng, suí shí dōu yǒu kě néng fā shēng bào liè.
Khí bên trong khinh khí cầu nở ra nhanh chóng sau khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và có thể nổ tung bất cứ lúc nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.