膝盖
(膝蓋)đầu gối
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代膝盖研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xī gài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đầu gối hiện đại.
老年人在下楼梯或者剧烈登山运动时要格外注意保护好自己的双腿膝盖关节,谨防半月板受损磨损。
lǎo nián rén zài xià lóu tī huò zhě jù liè dēng shān yùn dòng shí yào gé wài zhù yì bǎo hù hǎo zì jǐ de shuāng tuǐ xī gài guān jié, jǐn fáng bàn yuè bǎn shòu sǔn mó sǔn.
Người cao tuổi nên đặc biệt chú ý bảo vệ chân và khớp gối khi đi xuống cầu thang hoặc leo núi vất vả để tránh bị tổn thương và mòn sụn chêm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.