腥
có mùi tanh
Ví dụ câu thực tế
我们在自然保护区里观察到了珍稀的腥。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de xīng.
Chúng tôi đã quan sát thấy những mùi tanh quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
高级厨师在清蒸高品质野生黄鱼之前,通常会在鱼身两侧均匀划开花刀并涂抹特级黄酒与姜丝,以便达到最佳的去腥锁鲜效果。
gāo jí chú shī zài qīng zhēng gāo pǐn zhì yě shēng huáng yú zhī qián, tōng cháng huì zài yú shēn liǎng cè jūn yún huà kāi huā dāo bìng tú mǒ tè jí huáng jiǔ yǔ jiāng sī, yǐ biàn dá dào zuì jiā de qù xīng suǒ xiān xiào guǒ.
Trước khi hấp cá đù vàng chất lượng cao, các đầu bếp cao cấp thường cắt đều hai mặt cá rồi rưới rượu gạo đặc biệt và gừng băm nhỏ để đạt hiệu quả khử mùi tanh tốt nhất và giữ được độ tươi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.