腐蚀性

(腐蝕性)fǔ shí xìng

(nghĩa đen và bóng) ăn mòn / tính ăn mòn

Ví dụ câu thực tế

海水具有极强的盐雾腐蚀性,跨海大桥的钢结构部件必须采取重防腐涂装工艺。

hǎi shuǐ jù yǒu jí qiáng de yán wù fǔ shí xìng, kuà hǎi dà qiáo de gāng jié gòu bù jiàn bì xū cǎi qǔ zhòng fáng fǔ tú zhuāng gōng yì.

Nước biển có tính ăn mòn cực cao đối với phun muối nên các bộ phận kết cấu thép của cầu vượt biển phải áp dụng quy trình phủ chống ăn mòn mạnh.

化学实验操作规范明确要求,在倾倒具有强腐蚀性的酸碱化学液体试剂时必须佩戴防溅护目镜。

huà xué shí yàn cāo zuò guī fàn míng què yāo qiú, zài qīng dǎo jù yǒu qiáng fǔ shí xìng de suān jiǎn huà xué yè tǐ shì jì shí bì xū pèi dài fáng jiàn hù mù jìng.

Các thông số kỹ thuật vận hành cho các thí nghiệm hóa học yêu cầu rõ ràng phải đeo kính bảo hộ chống bắn tung tóe khi đổ thuốc thử chất lỏng hóa học axit-bazơ có tính ăn mòn cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.